Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 4107/10/2030 – 13/10/2030
Tuần này
Thứ hai7tháng 1011/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Hợi · tháng Bính Tuất · năm Canh Tuất
Trực Mãn · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba8tháng 1012/9 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Tý · tháng Bính Tuất · năm Canh Tuất
Trực Mãn · mệnh Giản Hạ Thủy
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư9tháng 1013/9 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Sửu · tháng Bính Tuất · năm Canh Tuất
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
Trực Bình · mệnh Giản Hạ Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm10tháng 1014/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Dần · tháng Bính Tuất · năm Canh Tuất
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
Trực Định · mệnh Thành Đầu Thổ
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu11tháng 1015/9 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Mão · tháng Bính Tuất · năm Canh Tuất
Trực Chấp · mệnh Thành Đầu Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy12tháng 1016/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Thìn · tháng Bính Tuất · năm Canh Tuất
Trực Phá · mệnh Bạch Lạp Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật13tháng 1017/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Tị · tháng Bính Tuất · năm Canh Tuất
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Trực Nguy · mệnh Bạch Lạp Kim
Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →