Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 5010/12/2029 – 16/12/2029
Tuần này
Thứ hai10tháng 126/11 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Tuất · tháng Bính Tý · năm Kỷ Dậu
Trực Khai · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba11tháng 127/11 âm
Hắc đạo
Ngày Ất Hợi · tháng Bính Tý · năm Kỷ Dậu
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
Trực Bế · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư12tháng 128/11 âm
Hoàng đạo
Ngày Bính Tý · tháng Bính Tý · năm Kỷ Dậu
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
Trực Kiến · mệnh Giản Hạ Thủy
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ năm13tháng 129/11 âm
Hoàng đạo
Ngày Đinh Sửu · tháng Bính Tý · năm Kỷ Dậu
Trực Trừ · mệnh Giản Hạ Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu14tháng 1210/11 âm
Hắc đạo
Ngày Mậu Dần · tháng Bính Tý · năm Kỷ Dậu
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
Trực Mãn · mệnh Thành Đầu Thổ
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy15tháng 1211/11 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Mão · tháng Bính Tý · năm Kỷ Dậu
Trực Bình · mệnh Thành Đầu Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật16tháng 1212/11 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Thìn · tháng Bính Tý · năm Kỷ Dậu
Trực Định · mệnh Bạch Lạp Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →