Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 4108/10/2029 – 14/10/2029
Tuần này
Thứ hai8tháng 101/9 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Mùi · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Dậu
Trực Thu · mệnh Lộ Bàng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba9tháng 102/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Thân · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Dậu
Ngày Bưu chính Thế giới
Trực Khai · mệnh Kiếm Phong Kim
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ tư10tháng 103/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Dậu · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Dậu
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
Trực Bế · mệnh Kiếm Phong Kim
Nhâm Tý (23h-1h) · Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ năm11tháng 104/9 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Tuất · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Dậu
Trực Kiến · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu12tháng 105/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Hợi · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Dậu
Trực Trừ · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy13tháng 106/9 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Tý · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Dậu
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Trực Mãn · mệnh Giản Hạ Thủy
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật14tháng 107/9 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Sửu · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Dậu
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
Trực Bình · mệnh Giản Hạ Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →