Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 605/02/2029 – 11/02/2029
Tuần này
Thứ hai5tháng 222/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Bính Dần · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
Trực Kiến · mệnh Lư Trung Hỏa
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ ba6tháng 223/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Đinh Mão · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
Tết Ông Táo
Trực Trừ · mệnh Lư Trung Hỏa
Canh Tý (23h-1h) · Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư7tháng 224/12 âm
Hắc đạo
Ngày Mậu Thìn · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
Trực Mãn · mệnh Đại Lâm Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm8tháng 225/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Tị · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
Trực Bình · mệnh Đại Lâm Mộc
Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu9tháng 226/12 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Ngọ · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
Trực Định · mệnh Lộ Bàng Thổ
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy10tháng 227/12 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Mùi · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
Trực Chấp · mệnh Lộ Bàng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật11tháng 228/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Thân · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
Trực Phá · mệnh Kiếm Phong Kim
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →