Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 714/02/2028 – 20/02/2028
Tuần này
Thứ hai14tháng 220/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Tị · tháng Giáp Dần · năm Mậu Thân
Lễ Tình nhân (Valentine)
Trực Bình · mệnh Đại Lâm Mộc
Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba15tháng 221/1 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Ngọ · tháng Giáp Dần · năm Mậu Thân
Ngày sinh Galilê - Cha đẻ của khoa học cận đại (15.2.1564)
Trực Định · mệnh Lộ Bàng Thổ
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư16tháng 222/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Mùi · tháng Giáp Dần · năm Mậu Thân
Trực Chấp · mệnh Lộ Bàng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm17tháng 223/1 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Thân · tháng Giáp Dần · năm Mậu Thân
Pháp đánh chiếm tỉnh thành Gia Định (17.2.1859)
Trực Phá · mệnh Kiếm Phong Kim
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu18tháng 224/1 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Dậu · tháng Giáp Dần · năm Mậu Thân
Trực Nguy · mệnh Kiếm Phong Kim
Nhâm Tý (23h-1h) · Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy19tháng 225/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Tuất · tháng Giáp Dần · năm Mậu Thân
Ngày sinh Nhà thiên văn học Nicolaus Copernicus (19.2.1473)
Trực Thành · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật20tháng 226/1 âm
Hắc đạo
Ngày Ất Hợi · tháng Giáp Dần · năm Mậu Thân
Ngày Công bằng xã hội thế giới (từ năm 2009)
Trực Thu · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →