Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 1904/05/2026 – 10/05/2026
Tuần này
Thứ hai4tháng 518/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Dần · tháng Nhâm Thìn · năm Bính Ngọ
Hội Đậu (Bắc Ninh)
Trực Khai · mệnh Thành Đầu Thổ
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ ba5tháng 519/3 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Mão · tháng Nhâm Thìn · năm Bính Ngọ
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
Trực Bế · mệnh Thành Đầu Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư6tháng 520/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Thìn · tháng Nhâm Thìn · năm Bính Ngọ
Trực Bế · mệnh Bạch Lạp Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm7tháng 521/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Tị · tháng Nhâm Thìn · năm Bính Ngọ
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
Trực Kiến · mệnh Bạch Lạp Kim
Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu8tháng 522/3 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Ngọ · tháng Nhâm Thìn · năm Bính Ngọ
Trực Trừ · mệnh Dương Liễu Mộc
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy9tháng 523/3 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Mùi · tháng Nhâm Thìn · năm Bính Ngọ
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
Trực Mãn · mệnh Dương Liễu Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật10tháng 524/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Thân · tháng Nhâm Thìn · năm Bính Ngọ
Trực Bình · mệnh Tuyền Trung Thủy
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →