Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 3925/09/2023 – 01/10/2023
Tuần này
Thứ hai25tháng 911/8 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Tuất · tháng Tân Dậu · năm Quý Mão
Trực Trừ · mệnh Ốc Thượng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba26tháng 912/8 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Hợi · tháng Tân Dậu · năm Quý Mão
Trực Mãn · mệnh Ốc Thượng Thổ
Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư27tháng 913/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Tý · tháng Tân Dậu · năm Quý Mão
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
Trực Bình · mệnh Tích Lịch Hỏa
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ năm28tháng 914/8 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Sửu · tháng Tân Dậu · năm Quý Mão
Trực Định · mệnh Tích Lịch Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu29tháng 915/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Dần · tháng Tân Dậu · năm Quý Mão
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
Trực Chấp · mệnh Tùng Bách Mộc
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy30tháng 916/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Mão · tháng Tân Dậu · năm Quý Mão
Trực Phá · mệnh Tùng Bách Mộc
Mậu Tý (23h-1h) · Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật1tháng 1017/8 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Thìn · tháng Tân Dậu · năm Quý Mão
Ngày Quốc tế người cao tuổi
Trực Nguy · mệnh Trường Lưu Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →