Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 3922/09/2014 – 28/09/2014
Tuần này
Thứ hai22tháng 929/8 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Thân · tháng Quý Dậu · năm Giáp Ngọ
Ngày sinh nhà bác học người Anh Michael Faraday (22.9.1791)
Trực Bế · mệnh Sơn Hạ Hỏa
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ ba23tháng 930/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Đinh Dậu · tháng Quý Dậu · năm Giáp Ngọ
Ngày Nam Bộ kháng chiến (23.9.1945)
Trực Kiến · mệnh Sơn Hạ Hỏa
Canh Tý (23h-1h) · Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư24tháng 91/9 âm
Hắc đạo
Ngày Mậu Tuất · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Ngọ
Trực Trừ · mệnh Bình Địa Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm25tháng 92/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Hợi · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Ngọ
Trực Mãn · mệnh Bình Địa Mộc
Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu26tháng 93/9 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Tý · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Ngọ
Trực Bình · mệnh Bích Thượng Thổ
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy27tháng 94/9 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Sửu · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Ngọ
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
Trực Định · mệnh Bích Thượng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật28tháng 95/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Dần · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Ngọ
Trực Chấp · mệnh Kim Bạch Kim
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →