Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 2119/05/2014 – 25/05/2014
Tuần này
Thứ hai19tháng 521/4 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Dần · tháng Kỷ Tị · năm Giáp Ngọ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
Trực Thu · mệnh Tùng Bách Mộc
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ ba20tháng 522/4 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Mão · tháng Kỷ Tị · năm Giáp Ngọ
Trực Khai · mệnh Tùng Bách Mộc
Mậu Tý (23h-1h) · Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư21tháng 523/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Thìn · tháng Kỷ Tị · năm Giáp Ngọ
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
Trực Bế · mệnh Trường Lưu Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm22tháng 524/4 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Tị · tháng Kỷ Tị · năm Giáp Ngọ
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
Trực Kiến · mệnh Trường Lưu Thủy
Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu23tháng 525/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Ngọ · tháng Kỷ Tị · năm Giáp Ngọ
Trực Trừ · mệnh Sa Trung Kim
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy24tháng 526/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Mùi · tháng Kỷ Tị · năm Giáp Ngọ
Trực Mãn · mệnh Sa Trung Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật25tháng 527/4 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Thân · tháng Kỷ Tị · năm Giáp Ngọ
Trực Bình · mệnh Sơn Hạ Hỏa
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →