Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 3816/09/2013 – 22/09/2013
Tuần này
Thứ hai16tháng 912/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Dậu · tháng Tân Dậu · năm Quý Tị
Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn
Trực Kiến · mệnh Tuyền Trung Thủy
Bính Tý (23h-1h) · Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba17tháng 913/8 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Tuất · tháng Tân Dậu · năm Quý Tị
Trực Trừ · mệnh Ốc Thượng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư18tháng 914/8 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Hợi · tháng Tân Dậu · năm Quý Tị
Trực Mãn · mệnh Ốc Thượng Thổ
Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm19tháng 915/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Tý · tháng Tân Dậu · năm Quý Tị
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
Trực Bình · mệnh Tích Lịch Hỏa
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu20tháng 916/8 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Sửu · tháng Tân Dậu · năm Quý Tị
Việt Nam gia nhập Liên Hiệp Quốc (20.9.1977)
Trực Định · mệnh Tích Lịch Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy21tháng 917/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Dần · tháng Tân Dậu · năm Quý Tị
Ngày Quốc tế Hòa bình (trước đây là ngày khai mạc Đại hội đồng LHQ)
Trực Chấp · mệnh Tùng Bách Mộc
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật22tháng 918/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Mão · tháng Tân Dậu · năm Quý Tị
Ngày sinh nhà bác học người Anh Michael Faraday (22.9.1791)
Trực Phá · mệnh Tùng Bách Mộc
Mậu Tý (23h-1h) · Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →