Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2045
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Ất Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
13
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
14
Giáp Thân
Tiểu mãn
31
15
Ất Dậu
Lễ Phật Đản
1
16
Bính Tuất
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
17
Đinh Hợi
Tiểu mãn
3
18
Mậu Tý
Tiểu mãn
4
19
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
20
Canh Dần
Ngày Môi trường Thế giới
6
21
Tân Mão
Mang chủng
7
22
Nhâm Thìn
Mang chủng
8
23
Quý Tị
Mang chủng
9
24
Giáp Ngọ
Mang chủng
10
25
Ất Mùi
Mang chủng
11
26
Bính Thân
Mang chủng
12
27
Đinh Dậu
Mang chủng
13
28
Mậu Tuất
Mang chủng
14
29
Kỷ Hợi
Mang chủng
15
1/5
Canh Tý
Mang chủng
16
2
Tân Sửu
Mang chủng
17
3
Nhâm Dần
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
4
Quý Mão
Mang chủng
19
5
Giáp Thìn
Tết Đoan Ngọ
20
6
Ất Tị
Ngày Tị nạn Thế giới
21
7
Bính Ngọ
Hạ chí
22
8
Đinh Mùi
Hạ chí
23
9
Mậu Thân
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
10
Kỷ Dậu
Hạ chí
25
11
Canh Tuất
Hạ chí
26
12
Tân Hợi
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
13
Nhâm Tý
Hạ chí
28
14
Quý Sửu
Ngày Gia đình Việt Nam
29
15
Giáp Dần
Hạ chí
30
16
Ất Mão
Hạ chí
1
17
Bính Thìn
Hạ chí
2
18
Đinh Tị
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
19
Mậu Ngọ
Hạ chí
4
20
Kỷ Mùi
Hạ chí
5
21
Canh Thân
Hạ chí
6
22
Tân Dậu
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
23
Nhâm Tuất
Tiểu thử
8
24
Quý Hợi
Tiểu thử
9
25
Giáp Tý
Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả