Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 4 năm 2045

Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Ất Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 4 · 2045Âm lịch tháng 2 – 3 · năm Ất Sửu
Hôm nay: 09/11 · 1/10 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27 9 Canh Thìn Xuân phân 28 10 Tân Tị Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội) 29 11 Nhâm Ngọ Xuân phân 30 12 Quý Mùi Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định) 31 13 Giáp Thân Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu) 1 14 Ất Dậu Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang) 2 15 Bính Tuất Xuân phân 3 16 Đinh Hợi Xuân phân 4 17 Mậu Tý Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn 5 18 Kỷ Sửu Thanh minh 6 19 Canh Dần Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng) 7 20 Tân Mão Ngày Y tế Thế giới 8 21 Nhâm Thìn Thanh minh 9 22 Quý Tị Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang) 10 23 Giáp Ngọ Thanh minh 11 24 Ất Mùi Thanh minh 12 25 Bính Thân Thanh minh 13 26 Đinh Dậu Thanh minh 14 27 Mậu Tuất Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang) 15 28 Kỷ Hợi Thanh minh 16 29 Canh Tý Thanh minh 17 1/3 Tân Sửu Thanh minh 18 2 Nhâm Dần Thanh minh 19 3 Quý Mão Tết Hàn thực 20 4 Giáp Thìn Cốc vũ 21 5 Ất Tị Cốc vũ 22 6 Bính Ngọ Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình) 23 7 Đinh Mùi Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội) 24 8 Mậu Thân Cốc vũ 25 9 Kỷ Dậu Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên) 26 10 Canh Tuất Giỗ tổ Hùng Vương 27 11 Tân Hợi Cốc vũ 28 12 Nhâm Tý Cốc vũ 29 13 Quý Sửu Cốc vũ 30 14 Giáp Dần Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975) 1 15 Ất Mão Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) 2 16 Bính Thìn Cốc vũ 3 17 Đinh Tị Ngày Tự do Báo chí thế giới 4 18 Mậu Ngọ Hội Đậu (Bắc Ninh) 5 19 Kỷ Mùi Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818) 6 20 Canh Thân Lập hạ 7 21 Tân Dậu Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả