Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2032
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Nhâm Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
23
Đinh Sửu
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
24
Mậu Dần
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
25
Kỷ Mão
Tiểu mãn
3
26
Canh Thìn
Tiểu mãn
4
27
Tân Tị
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
28
Nhâm Ngọ
Ngày Môi trường Thế giới
6
29
Quý Mùi
Mang chủng
7
30
Giáp Thân
Mang chủng
8
1/5
Ất Dậu
Mang chủng
9
2
Bính Tuất
Mang chủng
10
3
Đinh Hợi
Mang chủng
11
4
Mậu Tý
Mang chủng
12
5
Kỷ Sửu
Tết Đoan Ngọ
13
6
Canh Dần
Mang chủng
14
7
Tân Mão
Mang chủng
15
8
Nhâm Thìn
Mang chủng
16
9
Quý Tị
Mang chủng
17
10
Giáp Ngọ
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
11
Ất Mùi
Mang chủng
19
12
Bính Thân
Mang chủng
20
13
Đinh Dậu
Ngày Tị nạn Thế giới
21
14
Mậu Tuất
Hạ chí
22
15
Kỷ Hợi
Hạ chí
23
16
Canh Tý
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
17
Tân Sửu
Hạ chí
25
18
Nhâm Dần
Hạ chí
26
19
Quý Mão
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
20
Giáp Thìn
Hạ chí
28
21
Ất Tị
Ngày Gia đình Việt Nam
29
22
Bính Ngọ
Hạ chí
30
23
Đinh Mùi
Hạ chí
1
24
Mậu Thân
Hạ chí
2
25
Kỷ Dậu
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
26
Canh Tuất
Hạ chí
4
27
Tân Hợi
Hạ chí
5
28
Nhâm Tý
Hạ chí
6
29
Quý Sửu
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
1/6
Giáp Dần
Tiểu thử
8
2
Ất Mão
Tiểu thử
9
3
Bính Thìn
Tiểu thử
10
4
Đinh Tị
Tiểu thử
11
5
Mậu Ngọ
Ngày Dân số Thế giới
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả