Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2031
Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Tân Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
11
Tân Sửu
Hạ chí
1
12
Nhâm Dần
Hạ chí
2
13
Quý Mão
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
14
Giáp Thìn
Hạ chí
4
15
Ất Tị
Hạ chí
5
16
Bính Ngọ
Hạ chí
6
17
Đinh Mùi
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
18
Mậu Thân
Tiểu thử
8
19
Kỷ Dậu
Tiểu thử
9
20
Canh Tuất
Tiểu thử
10
21
Tân Hợi
Tiểu thử
11
22
Nhâm Tý
Ngày Dân số Thế giới
12
23
Quý Sửu
Tiểu thử
13
24
Giáp Dần
Tiểu thử
14
25
Ất Mão
Tiểu thử
15
26
Bính Thìn
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
27
Đinh Tị
Tiểu thử
17
28
Mậu Ngọ
Tiểu thử
18
29
Kỷ Mùi
Tiểu thử
19
1/6
Canh Thân
Tiểu thử
20
2
Tân Dậu
Tiểu thử
21
3
Nhâm Tuất
Tiểu thử
22
4
Quý Hợi
Tiểu thử
23
5
Giáp Tý
Đại thử
24
6
Ất Sửu
Đại thử
25
7
Bính Dần
Đại thử
26
8
Đinh Mão
Đại thử
27
9
Mậu Thìn
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
10
Kỷ Tị
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
11
Canh Ngọ
Đại thử
30
12
Tân Mùi
Đại thử
31
13
Nhâm Thân
Đại thử
1
14
Quý Dậu
Đại thử
2
15
Giáp Tuất
Đại thử
3
16
Ất Hợi
Đại thử
4
17
Bính Tý
Đại thử
5
18
Đinh Sửu
Đại thử
6
19
Mậu Dần
Đại thử
7
20
Kỷ Mão
Lập thu
8
21
Canh Thìn
Lập thu
9
22
Tân Tị
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
10
23
Nhâm Ngọ
Lập thu
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả