Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2030
Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Canh Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
29
Bính Dần
Ngày Cá Tháng Tư
2
30
Đinh Mão
Xuân phân
3
1/3
Mậu Thìn
Xuân phân
4
2
Kỷ Tị
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
3
Canh Ngọ
Tết Hàn thực
6
4
Tân Mùi
Thanh minh
7
5
Nhâm Thân
Ngày Y tế Thế giới
8
6
Quý Dậu
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
9
7
Giáp Tuất
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
10
8
Ất Hợi
Thanh minh
11
9
Bính Tý
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
12
10
Đinh Sửu
Giỗ tổ Hùng Vương
13
11
Mậu Dần
Thanh minh
14
12
Kỷ Mão
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
15
13
Canh Thìn
Thanh minh
16
14
Tân Tị
Thanh minh
17
15
Nhâm Ngọ
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
18
16
Quý Mùi
Thanh minh
19
17
Giáp Thân
Thanh minh
20
18
Ất Dậu
Hội Đậu (Bắc Ninh)
21
19
Bính Tuất
Cốc vũ
22
20
Đinh Hợi
Ngày sinh Lê Nin (22.4.1870)
23
21
Mậu Tý
Ngày Sách và Bản quyền Thế giới
24
22
Kỷ Sửu
Cốc vũ
25
23
Canh Dần
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
26
24
Tân Mão
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
25
Nhâm Thìn
Cốc vũ
28
26
Quý Tị
Cốc vũ
29
27
Giáp Ngọ
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
30
28
Ất Mùi
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
29
Bính Thân
Ngày Quốc tế Lao động
2
1/4
Đinh Dậu
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
3
2
Mậu Tuất
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
3
Kỷ Hợi
Cốc vũ
5
4
Canh Tý
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
5
Tân Sửu
Lập hạ
7
6
Nhâm Dần
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
7
Quý Mão
Lập hạ
9
8
Giáp Thìn
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
10
9
Ất Tị
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
11
10
Bính Ngọ
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
12
11
Đinh Mùi
Lập hạ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả