Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 8 năm 2029
Tháng 6 – 7 âm lịch, năm Kỷ Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
20
Tân Dậu
Đại thử
31
21
Nhâm Tuất
Đại thử
1
22
Quý Hợi
Đại thử
2
23
Giáp Tý
Đại thử
3
24
Ất Sửu
Đại thử
4
25
Bính Dần
Đại thử
5
26
Đinh Mão
Đại thử
6
27
Mậu Thìn
Đại thử
7
28
Kỷ Tị
Lập thu
8
29
Canh Ngọ
Lập thu
9
30
Tân Mùi
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
10
1/7
Nhâm Thân
Lập thu
11
2
Quý Dậu
Lập thu
12
3
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Thanh Thiếu niên
13
4
Ất Hợi
Lập thu
14
5
Bính Tý
Lập thu
15
6
Đinh Sửu
Lập thu
16
7
Mậu Dần
Lễ Thất tịch (Ngày hội tình nhân phương Đông)
17
8
Kỷ Mão
Lập thu
18
9
Canh Thìn
Lập thu
19
10
Tân Tị
Cách mạng Tháng 8 thành công (19.8.1945)
20
11
Nhâm Ngọ
Lập thu
21
12
Quý Mùi
Lập thu
22
13
Giáp Thân
Lập thu
23
14
Ất Dậu
Ngày Quốc tế tưởng niệm việc buôn bán nô lệ và việc hủy bỏ nó.
24
15
Bính Tuất
Lễ Vu Lan, Tết Trung nguyên
25
16
Đinh Hợi
Bảo Đại thoái vị (25.8.1945)
26
17
Mậu Tý
Xử thử
27
18
Kỷ Sửu
Xử thử
28
19
Canh Dần
Xử thử
29
20
Tân Mão
Xử thử
30
21
Nhâm Thìn
Ngày sinh tỷ phú Warren Edward Buffett (30.8.1930)
31
22
Quý Tị
Xử thử
1
23
Giáp Ngọ
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
24
Ất Mùi
Quốc khánh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
3
25
Bính Thân
Xử thử
4
26
Đinh Dậu
Xử thử
5
27
Mậu Tuất
Xử thử
6
28
Kỷ Hợi
Xử thử
7
29
Canh Tý
Bạch lộ
8
1/8
Tân Sửu
Tết Katê - Dân tộc Chăm
9
2
Nhâm Dần
Bạch lộ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả