Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 9 năm 2026
Tháng 7 – 8 âm lịch, năm Bính Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
19
Đinh Sửu
Xử thử
1
20
Mậu Dần
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
21
Kỷ Mão
Quốc khánh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
3
22
Canh Thìn
Xử thử
4
23
Tân Tị
Xử thử
5
24
Nhâm Ngọ
Xử thử
6
25
Quý Mùi
Xử thử
7
26
Giáp Thân
Bạch lộ
8
27
Ất Dậu
Ngày Biết chữ Quốc tế (International Literacy Day)
9
28
Bính Tuất
Bạch lộ
10
29
Đinh Hợi
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (10.9.1955)
11
1/8
Mậu Tý
Tết Katê - Dân tộc Chăm
12
2
Kỷ Sửu
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh (12.9.1930)
13
3
Canh Dần
Bạch lộ
14
4
Tân Mão
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
15
5
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Dân chủ
16
6
Quý Tị
Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn
17
7
Giáp Ngọ
Bạch lộ
18
8
Ất Mùi
Bạch lộ
19
9
Bính Thân
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
20
10
Đinh Dậu
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
21
11
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Hòa bình (trước đây là ngày khai mạc Đại hội đồng LHQ)
22
12
Kỷ Hợi
Ngày sinh nhà bác học người Anh Michael Faraday (22.9.1791)
23
13
Canh Tý
Ngày Nam Bộ kháng chiến (23.9.1945)
24
14
Tân Sửu
Thu phân
25
15
Nhâm Dần
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
26
16
Quý Mão
Thu phân
27
17
Giáp Thìn
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
28
18
Ất Tị
Thu phân
29
19
Bính Ngọ
Thu phân
30
20
Đinh Mùi
Thu phân
1
21
Mậu Thân
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
22
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
23
Canh Tuất
Thu phân
4
24
Tân Hợi
Ngày Động vật thế giới
5
25
Nhâm Tý
Ngày Nhà giáo thế giới
6
26
Quý Sửu
Thu phân
7
27
Giáp Dần
Thu phân
8
28
Ất Mão
Hàn lộ
9
29
Bính Thìn
Ngày Bưu chính Thế giới
10
1/9
Đinh Tị
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
2
Mậu Ngọ
Hàn lộ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả