Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2026
Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Bính Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
15
Giáp Tuất
Hạ chí
30
16
Ất Hợi
Hạ chí
1
17
Bính Tý
Hạ chí
2
18
Đinh Sửu
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
19
Mậu Dần
Hạ chí
4
20
Kỷ Mão
Hạ chí
5
21
Canh Thìn
Hạ chí
6
22
Tân Tị
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
23
Nhâm Ngọ
Tiểu thử
8
24
Quý Mùi
Tiểu thử
9
25
Giáp Thân
Tiểu thử
10
26
Ất Dậu
Tiểu thử
11
27
Bính Tuất
Ngày Dân số Thế giới
12
28
Đinh Hợi
Tiểu thử
13
29
Mậu Tý
Tiểu thử
14
1/6
Kỷ Sửu
Tiểu thử
15
2
Canh Dần
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
3
Tân Mão
Tiểu thử
17
4
Nhâm Thìn
Tiểu thử
18
5
Quý Tị
Tiểu thử
19
6
Giáp Ngọ
Tiểu thử
20
7
Ất Mùi
Tiểu thử
21
8
Bính Thân
Tiểu thử
22
9
Đinh Dậu
Tiểu thử
23
10
Mậu Tuất
Đại thử
24
11
Kỷ Hợi
Đại thử
25
12
Canh Tý
Đại thử
26
13
Tân Sửu
Đại thử
27
14
Nhâm Dần
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
15
Quý Mão
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
16
Giáp Thìn
Đại thử
30
17
Ất Tị
Đại thử
31
18
Bính Ngọ
Đại thử
1
19
Đinh Mùi
Đại thử
2
20
Mậu Thân
Đại thử
3
21
Kỷ Dậu
Đại thử
4
22
Canh Tuất
Đại thử
5
23
Tân Hợi
Đại thử
6
24
Nhâm Tý
Đại thử
7
25
Quý Sửu
Lập thu
8
26
Giáp Dần
Lập thu
9
27
Ất Mão
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả