Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 1 năm 2026

Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Ất Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 1 · 2026Âm lịch tháng 11 – 12 · năm Ất Tỵ
Hôm nay: 06/11 · 28/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29 10 Nhâm Thân Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu) 30 11 Quý Dậu Đông chí 31 12 Giáp Tuất Đông chí 1 13 Ất Hợi Đông chí 2 14 Bính Tý Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình) 3 15 Đinh Sửu Đông chí 4 16 Mậu Dần Đông chí 5 17 Kỷ Mão Đông chí 6 18 Canh Thìn Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946) 7 19 Tân Tị Tiểu hàn 8 20 Nhâm Ngọ Tiểu hàn 9 21 Quý Mùi Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam 10 22 Giáp Thân Tiểu hàn 11 23 Ất Dậu Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007) 12 24 Bính Tuất Tiểu hàn 13 25 Đinh Hợi Tiểu hàn 14 26 Mậu Tý Tiểu hàn 15 27 Kỷ Sửu Tiểu hàn 16 28 Canh Dần Tiểu hàn 17 29 Tân Mão Tiểu hàn 18 30 Nhâm Thìn Tiểu hàn 19 1/12 Quý Tị Tiểu hàn 20 2 Giáp Ngọ Đại hàn 21 3 Ất Mùi Đại hàn 22 4 Bính Thân Đại hàn 23 5 Đinh Dậu Đại hàn 24 6 Mậu Tuất Đại hàn 25 7 Kỷ Hợi Đại hàn 26 8 Canh Tý Đại hàn 27 9 Tân Sửu Ký Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam (27.1.1973) 28 10 Nhâm Dần Đại hàn 29 11 Quý Mão Đại hàn 30 12 Giáp Thìn Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc) 31 13 Ất Tị Đại hàn 1 14 Bính Ngọ Đại hàn 2 15 Đinh Mùi Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916) 3 16 Mậu Thân Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930) 4 17 Kỷ Dậu Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977) 5 18 Canh Tuất Lập xuân 6 19 Tân Hợi Lập xuân 7 20 Nhâm Tý Lập xuân 8 21 Quý Sửu Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả