Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 8 năm 2023
Tháng 6 – 7 âm lịch, năm Quý Mão. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
14
Canh Dần
Đại thử
1
15
Tân Mão
Đại thử
2
16
Nhâm Thìn
Đại thử
3
17
Quý Tị
Đại thử
4
18
Giáp Ngọ
Đại thử
5
19
Ất Mùi
Đại thử
6
20
Bính Thân
Đại thử
7
21
Đinh Dậu
Đại thử
8
22
Mậu Tuất
Lập thu
9
23
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
10
24
Canh Tý
Lập thu
11
25
Tân Sửu
Lập thu
12
26
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Thanh Thiếu niên
13
27
Quý Mão
Lập thu
14
28
Giáp Thìn
Lập thu
15
29
Ất Tị
Lập thu
16
1/7
Bính Ngọ
Lập thu
17
2
Đinh Mùi
Lập thu
18
3
Mậu Thân
Lập thu
19
4
Kỷ Dậu
Cách mạng Tháng 8 thành công (19.8.1945)
20
5
Canh Tuất
Lập thu
21
6
Tân Hợi
Lập thu
22
7
Nhâm Tý
Lễ Thất tịch (Ngày hội tình nhân phương Đông)
23
8
Quý Sửu
Ngày Quốc tế tưởng niệm việc buôn bán nô lệ và việc hủy bỏ nó.
24
9
Giáp Dần
Xử thử
25
10
Ất Mão
Bảo Đại thoái vị (25.8.1945)
26
11
Bính Thìn
Xử thử
27
12
Đinh Tị
Xử thử
28
13
Mậu Ngọ
Xử thử
29
14
Kỷ Mùi
Xử thử
30
15
Canh Thân
Lễ Vu Lan, Tết Trung nguyên
31
16
Tân Dậu
Xử thử
1
17
Nhâm Tuất
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
18
Quý Hợi
Quốc khánh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
3
19
Giáp Tý
Xử thử
4
20
Ất Sửu
Xử thử
5
21
Bính Dần
Xử thử
6
22
Đinh Mão
Xử thử
7
23
Mậu Thìn
Xử thử
8
24
Kỷ Tị
Ngày Biết chữ Quốc tế (International Literacy Day)
9
25
Canh Ngọ
Bạch lộ
10
26
Tân Mùi
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (10.9.1955)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả