Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2023
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Quý Mão. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
11
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
12
Mậu Tý
Tiểu mãn
31
13
Kỷ Sửu
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
14
Canh Dần
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
15
Tân Mão
Lễ Phật Đản
3
16
Nhâm Thìn
Tiểu mãn
4
17
Quý Tị
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
18
Giáp Ngọ
Ngày Môi trường Thế giới
6
19
Ất Mùi
Mang chủng
7
20
Bính Thân
Mang chủng
8
21
Đinh Dậu
Mang chủng
9
22
Mậu Tuất
Mang chủng
10
23
Kỷ Hợi
Mang chủng
11
24
Canh Tý
Mang chủng
12
25
Tân Sửu
Mang chủng
13
26
Nhâm Dần
Mang chủng
14
27
Quý Mão
Mang chủng
15
28
Giáp Thìn
Mang chủng
16
29
Ất Tị
Mang chủng
17
30
Bính Ngọ
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
1/5
Đinh Mùi
Mang chủng
19
2
Mậu Thân
Mang chủng
20
3
Kỷ Dậu
Ngày Tị nạn Thế giới
21
4
Canh Tuất
Hạ chí
22
5
Tân Hợi
Tết Đoan Ngọ
23
6
Nhâm Tý
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
7
Quý Sửu
Hạ chí
25
8
Giáp Dần
Hạ chí
26
9
Ất Mão
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
10
Bính Thìn
Hạ chí
28
11
Đinh Tị
Ngày Gia đình Việt Nam
29
12
Mậu Ngọ
Hạ chí
30
13
Kỷ Mùi
Hạ chí
1
14
Canh Thân
Hạ chí
2
15
Tân Dậu
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
16
Nhâm Tuất
Hạ chí
4
17
Quý Hợi
Hạ chí
5
18
Giáp Tý
Hạ chí
6
19
Ất Sửu
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
20
Bính Dần
Tiểu thử
8
21
Đinh Mão
Tiểu thử
9
22
Mậu Thìn
Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả