Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2023
Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Quý Mão. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
6
Giáp Thân
Xuân phân
28
7
Ất Dậu
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
29
8
Bính Tuất
Xuân phân
30
9
Đinh Hợi
Xuân phân
31
10
Mậu Tý
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
1
11
Kỷ Sửu
Ngày Cá Tháng Tư
2
12
Canh Dần
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
3
13
Tân Mão
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
4
14
Nhâm Thìn
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
5
15
Quý Tị
Thanh minh
6
16
Giáp Ngọ
Thanh minh
7
17
Ất Mùi
Ngày Y tế Thế giới
8
18
Bính Thân
Thanh minh
9
19
Đinh Dậu
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
10
20
Mậu Tuất
Thanh minh
11
21
Kỷ Hợi
Thanh minh
12
22
Canh Tý
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
13
23
Tân Sửu
Thanh minh
14
24
Nhâm Dần
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
15
25
Quý Mão
Thanh minh
16
26
Giáp Thìn
Thanh minh
17
27
Ất Tị
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
18
28
Bính Ngọ
Thanh minh
19
29
Đinh Mùi
Thanh minh
20
1/3
Mậu Thân
Cốc vũ
21
2
Kỷ Dậu
Cốc vũ
22
3
Canh Tuất
Tết Hàn thực
23
4
Tân Hợi
Ngày Sách và Bản quyền Thế giới
24
5
Nhâm Tý
Cốc vũ
25
6
Quý Sửu
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
26
7
Giáp Dần
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
27
8
Ất Mão
Cốc vũ
28
9
Bính Thìn
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
29
10
Đinh Tị
Giỗ tổ Hùng Vương
30
11
Mậu Ngọ
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
12
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Lao động
2
13
Canh Thân
Cốc vũ
3
14
Tân Dậu
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
15
Nhâm Tuất
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
5
16
Quý Hợi
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
17
Giáp Tý
Lập hạ
7
18
Ất Sửu
Hội Đậu (Bắc Ninh)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả