Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2023
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Quý Mão. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
16
Tân Dậu
Sương giáng
31
17
Nhâm Tuất
Sương giáng
1
18
Quý Hợi
Sương giáng
2
19
Giáp Tý
Sương giáng
3
20
Ất Sửu
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
4
21
Bính Dần
Sương giáng
5
22
Đinh Mão
Sương giáng
6
23
Mậu Thìn
Sương giáng
7
24
Kỷ Tị
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
25
Canh Ngọ
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
26
Tân Mùi
Lập đông
10
27
Nhâm Thân
Lập đông
11
28
Quý Dậu
Lập đông
12
29
Giáp Tuất
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
13
1/10
Ất Hợi
Lập đông
14
2
Bính Tý
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
3
Đinh Sửu
Lập đông
16
4
Mậu Dần
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
5
Kỷ Mão
Lập đông
18
6
Canh Thìn
Lập đông
19
7
Tân Tị
Lập đông
20
8
Nhâm Ngọ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
9
Quý Mùi
Ngày Truyền hình thế giới
22
10
Giáp Thân
Tết Trùng Thập
23
11
Ất Dậu
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
12
Bính Tuất
Tiểu tuyết
25
13
Đinh Hợi
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
14
Mậu Tý
Tiểu tuyết
27
15
Kỷ Sửu
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
28
16
Canh Dần
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
17
Tân Mão
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
18
Nhâm Thìn
Tiểu tuyết
1
19
Quý Tị
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
20
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
21
Ất Mùi
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
22
Bính Thân
Tiểu tuyết
5
23
Đinh Dậu
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
24
Mậu Tuất
Tiểu tuyết
7
25
Kỷ Hợi
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
26
Canh Tý
Đại tuyết
9
27
Tân Sửu
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
28
Nhâm Dần
Đại tuyết
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả