Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 8 năm 2022
Tháng 7 – 8 âm lịch, năm Nhâm Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
4
Bính Tuất
Đại thử
2
5
Đinh Hợi
Đại thử
3
6
Mậu Tý
Đại thử
4
7
Kỷ Sửu
Lễ Thất tịch (Ngày hội tình nhân phương Đông)
5
8
Canh Dần
Đại thử
6
9
Tân Mão
Đại thử
7
10
Nhâm Thìn
Lập thu
8
11
Quý Tị
Lập thu
9
12
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
10
13
Ất Mùi
Lập thu
11
14
Bính Thân
Lập thu
12
15
Đinh Dậu
Lễ Vu Lan, Tết Trung nguyên
13
16
Mậu Tuất
Lập thu
14
17
Kỷ Hợi
Lập thu
15
18
Canh Tý
Lập thu
16
19
Tân Sửu
Lập thu
17
20
Nhâm Dần
Lập thu
18
21
Quý Mão
Lập thu
19
22
Giáp Thìn
Cách mạng Tháng 8 thành công (19.8.1945)
20
23
Ất Tị
Lập thu
21
24
Bính Ngọ
Lập thu
22
25
Đinh Mùi
Lập thu
23
26
Mậu Thân
Ngày Quốc tế tưởng niệm việc buôn bán nô lệ và việc hủy bỏ nó.
24
27
Kỷ Dậu
Xử thử
25
28
Canh Tuất
Bảo Đại thoái vị (25.8.1945)
26
29
Tân Hợi
Xử thử
27
1/8
Nhâm Tý
Tết Katê - Dân tộc Chăm
28
2
Quý Sửu
Xử thử
29
3
Giáp Dần
Xử thử
30
4
Ất Mão
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
31
5
Bính Thìn
Xử thử
1
6
Đinh Tị
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
7
Mậu Ngọ
Quốc khánh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
3
8
Kỷ Mùi
Xử thử
4
9
Canh Thân
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
5
10
Tân Dậu
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
6
11
Nhâm Tuất
Xử thử
7
12
Quý Hợi
Bạch lộ
8
13
Giáp Tý
Ngày Biết chữ Quốc tế (International Literacy Day)
9
14
Ất Sửu
Bạch lộ
10
15
Bính Dần
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
11
16
Đinh Mão
Vụ khủng bố tại Mỹ (11.9.2001)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả