Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 2 năm 2022
Tháng 1 – 1 âm lịch, năm Nhâm Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
29
Giáp Thân
Đại hàn
1
1/1
Ất Dậu
Tết Nguyên Đán
2
2
Bính Tuất
Tết Nguyên Đán
3
3
Đinh Hợi
Tết Nguyên Đán
4
4
Mậu Tý
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
5
5
Kỷ Sửu
Lễ hội gò Đống Đa
6
6
Canh Dần
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
7
7
Tân Mão
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
8
8
Nhâm Thìn
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9
9
Quý Tị
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10
10
Giáp Ngọ
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
11
11
Ất Mùi
Ngày sinh Thomas Alva Edison - nhà phát minh vĩ đại (11.2.1847)
12
12
Bính Thân
Ngày sinh nhà sinh vật học người Anh Charles Robert Darwin (Đac-uyn) (12.2.1809)
13
13
Đinh Dậu
Hội Lim (Bắc Ninh)
14
14
Mậu Tuất
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
15
15
Kỷ Hợi
Tết Nguyên Tiêu
16
16
Canh Tý
Lập xuân
17
17
Tân Sửu
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
18
18
Nhâm Dần
Vũ Thủy
19
19
Quý Mão
Ngày sinh Nhà thiên văn học Nicolaus Copernicus (19.2.1473)
20
20
Giáp Thìn
Ngày Công bằng xã hội thế giới (từ năm 2009)
21
21
Ất Tị
Ngày Ngôn ngữ mẹ đẻ Quốc tế
22
22
Bính Ngọ
Vũ Thủy
23
23
Đinh Mùi
Vũ Thủy
24
24
Mậu Thân
Vũ Thủy
25
25
Kỷ Dậu
Vũ Thủy
26
26
Canh Tuất
Vũ Thủy
27
27
Tân Hợi
Lễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ)
28
28
Nhâm Tý
Hội làng Bùi (Bắc Ninh)
1
29
Quý Sửu
Vũ Thủy
2
30
Giáp Dần
Vũ Thủy
3
1/2
Ất Mão
Vũ Thủy
4
2
Bính Thìn
Vũ Thủy
5
3
Đinh Tị
Kinh trập
6
4
Mậu Ngọ
Kinh trập
7
5
Kỷ Mùi
Kinh trập
8
6
Canh Thân
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
7
Tân Dậu
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
10
8
Nhâm Tuất
Kinh trập
11
9
Quý Hợi
Khởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi (11.3.1945)
12
10
Giáp Tý
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
13
11
Ất Sửu
Kinh trập
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả