Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2022
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Nhâm Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
7
Đinh Tị
Sương giáng
1
8
Mậu Ngọ
Sương giáng
2
9
Kỷ Mùi
Sương giáng
3
10
Canh Thân
Tết Trùng Thập
4
11
Tân Dậu
Sương giáng
5
12
Nhâm Tuất
Sương giáng
6
13
Quý Hợi
Sương giáng
7
14
Giáp Tý
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
15
Ất Sửu
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
9
16
Bính Dần
Lập đông
10
17
Đinh Mão
Lập đông
11
18
Mậu Thìn
Lập đông
12
19
Kỷ Tị
Lập đông
13
20
Canh Ngọ
Lập đông
14
21
Tân Mùi
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
22
Nhâm Thân
Lập đông
16
23
Quý Dậu
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
24
Giáp Tuất
Lập đông
18
25
Ất Hợi
Lập đông
19
26
Bính Tý
Lập đông
20
27
Đinh Sửu
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
28
Mậu Dần
Ngày Truyền hình thế giới
22
29
Kỷ Mão
Tiểu tuyết
23
30
Canh Thìn
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
1/11
Tân Tị
Tiểu tuyết
25
2
Nhâm Ngọ
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
3
Quý Mùi
Tiểu tuyết
27
4
Giáp Thân
Tiểu tuyết
28
5
Ất Dậu
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
6
Bính Tuất
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
7
Đinh Hợi
Tiểu tuyết
1
8
Mậu Tý
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
2
9
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
10
Canh Dần
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
4
11
Tân Mão
Tiểu tuyết
5
12
Nhâm Thìn
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
13
Quý Tị
Tiểu tuyết
7
14
Giáp Ngọ
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
8
15
Ất Mùi
Đại tuyết
9
16
Bính Thân
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
17
Đinh Dậu
Đại tuyết
11
18
Mậu Tuất
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả