Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2021
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Tân Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
20
Kỷ Mão
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
21
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
22
Tân Tị
Tiểu mãn
3
23
Nhâm Ngọ
Tiểu mãn
4
24
Quý Mùi
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
25
Giáp Thân
Ngày Môi trường Thế giới
6
26
Ất Dậu
Mang chủng
7
27
Bính Tuất
Mang chủng
8
28
Đinh Hợi
Mang chủng
9
29
Mậu Tý
Mang chủng
10
1/5
Kỷ Sửu
Mang chủng
11
2
Canh Dần
Mang chủng
12
3
Tân Mão
Mang chủng
13
4
Nhâm Thìn
Mang chủng
14
5
Quý Tị
Tết Đoan Ngọ
15
6
Giáp Ngọ
Mang chủng
16
7
Ất Mùi
Mang chủng
17
8
Bính Thân
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
9
Đinh Dậu
Mang chủng
19
10
Mậu Tuất
Mang chủng
20
11
Kỷ Hợi
Ngày Tị nạn Thế giới
21
12
Canh Tý
Hạ chí
22
13
Tân Sửu
Hạ chí
23
14
Nhâm Dần
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
15
Quý Mão
Hạ chí
25
16
Giáp Thìn
Hạ chí
26
17
Ất Tị
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
18
Bính Ngọ
Hạ chí
28
19
Đinh Mùi
Ngày Gia đình Việt Nam
29
20
Mậu Thân
Hạ chí
30
21
Kỷ Dậu
Hạ chí
1
22
Canh Tuất
Hạ chí
2
23
Tân Hợi
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
24
Nhâm Tý
Hạ chí
4
25
Quý Sửu
Hạ chí
5
26
Giáp Dần
Hạ chí
6
27
Ất Mão
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
28
Bính Thìn
Tiểu thử
8
29
Đinh Tị
Tiểu thử
9
30
Mậu Ngọ
Tiểu thử
10
1/6
Kỷ Mùi
Tiểu thử
11
2
Canh Thân
Ngày Dân số Thế giới
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả