Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2021
Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Tân Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
17
Bính Tý
Xuân phân
30
18
Đinh Sửu
Xuân phân
31
19
Mậu Dần
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
1
20
Kỷ Mão
Ngày Cá Tháng Tư
2
21
Canh Thìn
Xuân phân
3
22
Tân Tị
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
4
23
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
24
Quý Mùi
Thanh minh
6
25
Giáp Thân
Thanh minh
7
26
Ất Dậu
Ngày Y tế Thế giới
8
27
Bính Tuất
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
9
28
Đinh Hợi
Thanh minh
10
29
Mậu Tý
Thanh minh
11
30
Kỷ Sửu
Thanh minh
12
1/3
Canh Dần
Thanh minh
13
2
Tân Mão
Thanh minh
14
3
Nhâm Thìn
Tết Hàn thực
15
4
Quý Tị
Thanh minh
16
5
Giáp Ngọ
Thanh minh
17
6
Ất Mùi
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
18
7
Bính Thân
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
19
8
Đinh Dậu
Thanh minh
20
9
Mậu Tuất
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
21
10
Kỷ Hợi
Giỗ tổ Hùng Vương
22
11
Canh Tý
Ngày sinh Lê Nin (22.4.1870)
23
12
Tân Sửu
Ngày Sách và Bản quyền Thế giới
24
13
Nhâm Dần
Cốc vũ
25
14
Quý Mão
Cốc vũ
26
15
Giáp Thìn
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
27
16
Ất Tị
Cốc vũ
28
17
Bính Ngọ
Cốc vũ
29
18
Đinh Mùi
Hội Đậu (Bắc Ninh)
30
19
Mậu Thân
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
20
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Lao động
2
21
Canh Tuất
Cốc vũ
3
22
Tân Hợi
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
23
Nhâm Tý
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
5
24
Quý Sửu
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
25
Giáp Dần
Lập hạ
7
26
Ất Mão
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
27
Bính Thìn
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
9
28
Đinh Tị
Lập hạ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả