Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 9 năm 2020
Tháng 7 – 8 âm lịch, năm Canh Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
13
Bính Ngọ
Xử thử
1
14
Đinh Mùi
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
15
Mậu Thân
Lễ Vu Lan, Tết Trung nguyên
3
16
Kỷ Dậu
Xử thử
4
17
Canh Tuất
Xử thử
5
18
Tân Hợi
Xử thử
6
19
Nhâm Tý
Xử thử
7
20
Quý Sửu
Bạch lộ
8
21
Giáp Dần
Ngày Biết chữ Quốc tế (International Literacy Day)
9
22
Ất Mão
Bạch lộ
10
23
Bính Thìn
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (10.9.1955)
11
24
Đinh Tị
Vụ khủng bố tại Mỹ (11.9.2001)
12
25
Mậu Ngọ
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh (12.9.1930)
13
26
Kỷ Mùi
Bạch lộ
14
27
Canh Thân
Bạch lộ
15
28
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Dân chủ
16
29
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn
17
1/8
Quý Hợi
Tết Katê - Dân tộc Chăm
18
2
Giáp Tý
Bạch lộ
19
3
Ất Sửu
Bạch lộ
20
4
Bính Dần
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
21
5
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Hòa bình (trước đây là ngày khai mạc Đại hội đồng LHQ)
22
6
Mậu Thìn
Ngày sinh nhà bác học người Anh Michael Faraday (22.9.1791)
23
7
Kỷ Tị
Ngày Nam Bộ kháng chiến (23.9.1945)
24
8
Canh Ngọ
Thu phân
25
9
Tân Mùi
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
26
10
Nhâm Thân
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
27
11
Quý Dậu
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
28
12
Giáp Tuất
Thu phân
29
13
Ất Hợi
Thu phân
30
14
Bính Tý
Thu phân
1
15
Đinh Sửu
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
2
16
Mậu Dần
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
17
Kỷ Mão
Thu phân
4
18
Canh Thìn
Ngày Động vật thế giới
5
19
Tân Tị
Ngày Nhà giáo thế giới
6
20
Nhâm Ngọ
Thu phân
7
21
Quý Mùi
Thu phân
8
22
Giáp Thân
Hàn lộ
9
23
Ất Dậu
Ngày Bưu chính Thế giới
10
24
Bính Tuất
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
25
Đinh Hợi
Hàn lộ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả