Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2020
Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Canh Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
7
Nhâm Thân
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
31
8
Quý Dậu
Xuân phân
1
9
Giáp Tuất
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
2
10
Ất Hợi
Giỗ tổ Hùng Vương
3
11
Bính Tý
Xuân phân
4
12
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
13
Mậu Dần
Thanh minh
6
14
Kỷ Mão
Thanh minh
7
15
Canh Thìn
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
8
16
Tân Tị
Thanh minh
9
17
Nhâm Ngọ
Thanh minh
10
18
Quý Mùi
Hội Đậu (Bắc Ninh)
11
19
Giáp Thân
Thanh minh
12
20
Ất Dậu
Thanh minh
13
21
Bính Tuất
Thanh minh
14
22
Đinh Hợi
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
15
23
Mậu Tý
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
16
24
Kỷ Sửu
Thanh minh
17
25
Canh Dần
Thanh minh
18
26
Tân Mão
Thanh minh
19
27
Nhâm Thìn
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
20
28
Quý Tị
Cốc vũ
21
29
Giáp Ngọ
Cốc vũ
22
30
Ất Mùi
Ngày sinh Lê Nin (22.4.1870)
23
1/4
Bính Thân
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
24
2
Đinh Dậu
Cốc vũ
25
3
Mậu Tuất
Cốc vũ
26
4
Kỷ Hợi
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
5
Canh Tý
Cốc vũ
28
6
Tân Sửu
Cốc vũ
29
7
Nhâm Dần
Cốc vũ
30
8
Quý Mão
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
1
9
Giáp Thìn
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
2
10
Ất Tị
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
3
11
Bính Ngọ
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
12
Đinh Mùi
Cốc vũ
5
13
Mậu Thân
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
14
Kỷ Dậu
Lập hạ
7
15
Canh Tuất
Lễ Phật Đản
8
16
Tân Hợi
Lập hạ
9
17
Nhâm Tý
Lập hạ
10
18
Quý Sửu
Lập hạ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả