Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 11 năm 2020

Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Canh Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 11 · 2020Âm lịch tháng 9 – 10 · năm Canh Tý
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26 10 Nhâm Dần Sương giáng 27 11 Quý Mão Sương giáng 28 12 Giáp Thìn Sương giáng 29 13 Ất Tị Lễ hội chùa Keo (Thái Bình) 30 14 Bính Ngọ Sương giáng 31 15 Đinh Mùi Sương giáng 1 16 Mậu Thân Sương giáng 2 17 Kỷ Dậu Sương giáng 3 18 Canh Tuất Sương giáng 4 19 Tân Hợi Sương giáng 5 20 Nhâm Tý Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn) 6 21 Quý Sửu Sương giáng 7 22 Giáp Dần Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867) 8 23 Ất Mão Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711) 9 24 Bính Thìn Lập đông 10 25 Đinh Tị Lập đông 11 26 Mậu Ngọ Lập đông 12 27 Kỷ Mùi Lập đông 13 28 Canh Thân Lập đông 14 29 Tân Dậu Hội Đại Bái (Bắc Ninh) 15 1/10 Nhâm Tuất Lập đông 16 2 Quý Hợi Ngày Khoan dung Quốc tế 17 3 Giáp Tý Lập đông 18 4 Ất Sửu Lập đông 19 5 Bính Dần Lập đông 20 6 Đinh Mão Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 7 Mậu Thìn Ngày Truyền hình thế giới 22 8 Kỷ Tị Tiểu tuyết 23 9 Canh Ngọ Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940) 24 10 Tân Mùi Tết Trùng Thập 25 11 Nhâm Thân Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ 26 12 Quý Dậu Tiểu tuyết 27 13 Giáp Tuất Tiểu tuyết 28 14 Ất Hợi Ngày Lâm nghiệp Việt Nam 29 15 Bính Tý Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) 30 16 Đinh Sửu Tiểu tuyết 1 17 Mậu Dần Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế 2 18 Kỷ Mão Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ 3 19 Canh Thìn Ngày Người khuyết tật Quốc tế 4 20 Tân Tị Tiểu tuyết 5 21 Nhâm Ngọ Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội 6 22 Quý Mùi Đại tuyết
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả