Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2020
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Canh Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
10
Nhâm Dần
Sương giáng
27
11
Quý Mão
Sương giáng
28
12
Giáp Thìn
Sương giáng
29
13
Ất Tị
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
30
14
Bính Ngọ
Sương giáng
31
15
Đinh Mùi
Sương giáng
1
16
Mậu Thân
Sương giáng
2
17
Kỷ Dậu
Sương giáng
3
18
Canh Tuất
Sương giáng
4
19
Tân Hợi
Sương giáng
5
20
Nhâm Tý
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
6
21
Quý Sửu
Sương giáng
7
22
Giáp Dần
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
23
Ất Mão
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
24
Bính Thìn
Lập đông
10
25
Đinh Tị
Lập đông
11
26
Mậu Ngọ
Lập đông
12
27
Kỷ Mùi
Lập đông
13
28
Canh Thân
Lập đông
14
29
Tân Dậu
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
15
1/10
Nhâm Tuất
Lập đông
16
2
Quý Hợi
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
3
Giáp Tý
Lập đông
18
4
Ất Sửu
Lập đông
19
5
Bính Dần
Lập đông
20
6
Đinh Mão
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
7
Mậu Thìn
Ngày Truyền hình thế giới
22
8
Kỷ Tị
Tiểu tuyết
23
9
Canh Ngọ
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
10
Tân Mùi
Tết Trùng Thập
25
11
Nhâm Thân
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
12
Quý Dậu
Tiểu tuyết
27
13
Giáp Tuất
Tiểu tuyết
28
14
Ất Hợi
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
15
Bính Tý
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
30
16
Đinh Sửu
Tiểu tuyết
1
17
Mậu Dần
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
18
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
19
Canh Thìn
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
20
Tân Tị
Tiểu tuyết
5
21
Nhâm Ngọ
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
22
Quý Mùi
Đại tuyết
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả