Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2018
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Mậu Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
14
Canh Thân
Tiểu mãn
29
15
Tân Dậu
Lễ Phật Đản
30
16
Nhâm Tuất
Tiểu mãn
31
17
Quý Hợi
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
18
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
19
Ất Sửu
Tiểu mãn
3
20
Bính Dần
Tiểu mãn
4
21
Đinh Mão
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
22
Mậu Thìn
Ngày Môi trường Thế giới
6
23
Kỷ Tị
Mang chủng
7
24
Canh Ngọ
Mang chủng
8
25
Tân Mùi
Mang chủng
9
26
Nhâm Thân
Mang chủng
10
27
Quý Dậu
Mang chủng
11
28
Giáp Tuất
Mang chủng
12
29
Ất Hợi
Mang chủng
13
30
Bính Tý
Mang chủng
14
1/5
Đinh Sửu
Mang chủng
15
2
Mậu Dần
Mang chủng
16
3
Kỷ Mão
Mang chủng
17
4
Canh Thìn
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
5
Tân Tị
Tết Đoan Ngọ
19
6
Nhâm Ngọ
Mang chủng
20
7
Quý Mùi
Ngày Tị nạn Thế giới
21
8
Giáp Thân
Hạ chí
22
9
Ất Dậu
Hạ chí
23
10
Bính Tuất
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
11
Đinh Hợi
Hạ chí
25
12
Mậu Tý
Hạ chí
26
13
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
14
Canh Dần
Hạ chí
28
15
Tân Mão
Ngày Gia đình Việt Nam
29
16
Nhâm Thìn
Hạ chí
30
17
Quý Tị
Hạ chí
1
18
Giáp Ngọ
Hạ chí
2
19
Ất Mùi
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
20
Bính Thân
Hạ chí
4
21
Đinh Dậu
Hạ chí
5
22
Mậu Tuất
Hạ chí
6
23
Kỷ Hợi
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
24
Canh Tý
Tiểu thử
8
25
Tân Sửu
Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả