Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2018
Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Mậu Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
10
Đinh Tị
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
27
11
Mậu Ngọ
Xuân phân
28
12
Kỷ Mùi
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
29
13
Canh Thân
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
30
14
Tân Dậu
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
31
15
Nhâm Tuất
Xuân phân
1
16
Quý Hợi
Ngày Cá Tháng Tư
2
17
Giáp Tý
Xuân phân
3
18
Ất Sửu
Xuân phân
4
19
Bính Dần
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
5
20
Đinh Mão
Thanh minh
6
21
Mậu Thìn
Thanh minh
7
22
Kỷ Tị
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
8
23
Canh Ngọ
Thanh minh
9
24
Tân Mùi
Thanh minh
10
25
Nhâm Thân
Thanh minh
11
26
Quý Dậu
Thanh minh
12
27
Giáp Tuất
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
13
28
Ất Hợi
Thanh minh
14
29
Bính Tý
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
15
30
Đinh Sửu
Thanh minh
16
1/3
Mậu Dần
Thanh minh
17
2
Kỷ Mão
Thanh minh
18
3
Canh Thìn
Tết Hàn thực
19
4
Tân Tị
Thanh minh
20
5
Nhâm Ngọ
Cốc vũ
21
6
Quý Mùi
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
22
7
Giáp Thân
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
23
8
Ất Dậu
Ngày Sách và Bản quyền Thế giới
24
9
Bính Tuất
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
25
10
Đinh Hợi
Giỗ tổ Hùng Vương
26
11
Mậu Tý
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
12
Kỷ Sửu
Cốc vũ
28
13
Canh Dần
Cốc vũ
29
14
Tân Mão
Cốc vũ
30
15
Nhâm Thìn
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
1
16
Quý Tị
Ngày Quốc tế Lao động
2
17
Giáp Ngọ
Cốc vũ
3
18
Ất Mùi
Hội Đậu (Bắc Ninh)
4
19
Bính Thân
Cốc vũ
5
20
Đinh Dậu
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
21
Mậu Tuất
Lập hạ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả