Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2017
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Đinh Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
6
Mậu Tý
Ngày Quốc tế Lao động
2
7
Kỷ Sửu
Cốc vũ
3
8
Canh Dần
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
4
9
Tân Mão
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
5
10
Nhâm Thìn
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
6
11
Quý Tị
Lập hạ
7
12
Giáp Ngọ
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
13
Ất Mùi
Lập hạ
9
14
Bính Thân
Lập hạ
10
15
Đinh Dậu
Lễ Phật Đản
11
16
Mậu Tuất
Lập hạ
12
17
Kỷ Hợi
Lập hạ
13
18
Canh Tý
Lập hạ
14
19
Tân Sửu
Lập hạ
15
20
Nhâm Dần
Ngày thành lập Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (15.5.1941)
16
21
Quý Mão
Lập hạ
17
22
Giáp Thìn
Ngày Xã hội Thông tin Thế giới
18
23
Ất Tị
Lập hạ
19
24
Bính Ngọ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
20
25
Đinh Mùi
Lập hạ
21
26
Mậu Thân
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
22
27
Kỷ Dậu
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
23
28
Canh Tuất
Tiểu mãn
24
29
Tân Hợi
Tiểu mãn
25
30
Nhâm Tý
Tiểu mãn
26
1/5
Quý Sửu
Tiểu mãn
27
2
Giáp Dần
Tiểu mãn
28
3
Ất Mão
Tiểu mãn
29
4
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
5
Đinh Tị
Tết Đoan Ngọ
31
6
Mậu Ngọ
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
7
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
8
Canh Thân
Tiểu mãn
3
9
Tân Dậu
Tiểu mãn
4
10
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
11
Quý Hợi
Ngày Môi trường Thế giới
6
12
Giáp Tý
Mang chủng
7
13
Ất Sửu
Mang chủng
8
14
Bính Dần
Mang chủng
9
15
Đinh Mão
Mang chủng
10
16
Mậu Thìn
Mang chủng
11
17
Kỷ Tị
Mang chủng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả