Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2016
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Bính Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
1/10
Bính Tuất
Sương giáng
1
2
Đinh Hợi
Sương giáng
2
3
Mậu Tý
Sương giáng
3
4
Kỷ Sửu
Sương giáng
4
5
Canh Dần
Sương giáng
5
6
Tân Mão
Sương giáng
6
7
Nhâm Thìn
Sương giáng
7
8
Quý Tị
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
9
Giáp Ngọ
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
10
Ất Mùi
Tết Trùng Thập
10
11
Bính Thân
Lập đông
11
12
Đinh Dậu
Lập đông
12
13
Mậu Tuất
Lập đông
13
14
Kỷ Hợi
Lập đông
14
15
Canh Tý
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
15
16
Tân Sửu
Lập đông
16
17
Nhâm Dần
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
18
Quý Mão
Lập đông
18
19
Giáp Thìn
Lập đông
19
20
Ất Tị
Lập đông
20
21
Bính Ngọ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
22
Đinh Mùi
Ngày Truyền hình thế giới
22
23
Mậu Thân
Tiểu tuyết
23
24
Kỷ Dậu
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
25
Canh Tuất
Tiểu tuyết
25
26
Tân Hợi
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
27
Nhâm Tý
Tiểu tuyết
27
28
Quý Sửu
Tiểu tuyết
28
29
Giáp Dần
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
1/11
Ất Mão
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
2
Bính Thìn
Tiểu tuyết
1
3
Đinh Tị
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
4
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
5
Kỷ Mùi
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
6
Canh Thân
Tiểu tuyết
5
7
Tân Dậu
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
8
Nhâm Tuất
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
7
9
Quý Hợi
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
10
Giáp Tý
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
9
11
Ất Sửu
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
12
Bính Dần
Đại tuyết
11
13
Đinh Mão
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả