Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 9 năm 2015
Tháng 7 – 8 âm lịch, năm Ất Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
18
Kỷ Mão
Xử thử
1
19
Canh Thìn
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
20
Tân Tị
Quốc khánh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
3
21
Nhâm Ngọ
Xử thử
4
22
Quý Mùi
Xử thử
5
23
Giáp Thân
Xử thử
6
24
Ất Dậu
Xử thử
7
25
Bính Tuất
Xử thử
8
26
Đinh Hợi
Ngày Biết chữ Quốc tế (International Literacy Day)
9
27
Mậu Tý
Bạch lộ
10
28
Kỷ Sửu
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (10.9.1955)
11
29
Canh Dần
Vụ khủng bố tại Mỹ (11.9.2001)
12
30
Tân Mão
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh (12.9.1930)
13
1/8
Nhâm Thìn
Tết Katê - Dân tộc Chăm
14
2
Quý Tị
Bạch lộ
15
3
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Dân chủ
16
4
Ất Mùi
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
17
5
Bính Thân
Bạch lộ
18
6
Đinh Dậu
Bạch lộ
19
7
Mậu Tuất
Bạch lộ
20
8
Kỷ Hợi
Việt Nam gia nhập Liên Hiệp Quốc (20.9.1977)
21
9
Canh Tý
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
22
10
Tân Sửu
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
23
11
Nhâm Dần
Ngày Nam Bộ kháng chiến (23.9.1945)
24
12
Quý Mão
Thu phân
25
13
Giáp Thìn
Thu phân
26
14
Ất Tị
Thu phân
27
15
Bính Ngọ
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
28
16
Đinh Mùi
Thu phân
29
17
Mậu Thân
Thu phân
30
18
Kỷ Dậu
Thu phân
1
19
Canh Tuất
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
20
Tân Hợi
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
21
Nhâm Tý
Thu phân
4
22
Quý Sửu
Ngày Động vật thế giới
5
23
Giáp Dần
Ngày Nhà giáo thế giới
6
24
Ất Mão
Thu phân
7
25
Bính Thìn
Thu phân
8
26
Đinh Tị
Hàn lộ
9
27
Mậu Ngọ
Ngày Bưu chính Thế giới
10
28
Kỷ Mùi
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
29
Canh Thân
Hàn lộ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả