Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2015
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Ất Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
15
Mậu Thân
Lễ Phật Đản
2
16
Kỷ Dậu
Tiểu mãn
3
17
Canh Tuất
Tiểu mãn
4
18
Tân Hợi
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
19
Nhâm Tý
Ngày Môi trường Thế giới
6
20
Quý Sửu
Mang chủng
7
21
Giáp Dần
Mang chủng
8
22
Ất Mão
Mang chủng
9
23
Bính Thìn
Mang chủng
10
24
Đinh Tị
Mang chủng
11
25
Mậu Ngọ
Mang chủng
12
26
Kỷ Mùi
Mang chủng
13
27
Canh Thân
Mang chủng
14
28
Tân Dậu
Mang chủng
15
29
Nhâm Tuất
Mang chủng
16
1/5
Quý Hợi
Mang chủng
17
2
Giáp Tý
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
3
Ất Sửu
Mang chủng
19
4
Bính Dần
Mang chủng
20
5
Đinh Mão
Tết Đoan Ngọ
21
6
Mậu Thìn
Hạ chí
22
7
Kỷ Tị
Hạ chí
23
8
Canh Ngọ
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
9
Tân Mùi
Hạ chí
25
10
Nhâm Thân
Hạ chí
26
11
Quý Dậu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
12
Giáp Tuất
Hạ chí
28
13
Ất Hợi
Ngày Gia đình Việt Nam
29
14
Bính Tý
Hạ chí
30
15
Đinh Sửu
Hạ chí
1
16
Mậu Dần
Hạ chí
2
17
Kỷ Mão
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
18
Canh Thìn
Hạ chí
4
19
Tân Tị
Hạ chí
5
20
Nhâm Ngọ
Hạ chí
6
21
Quý Mùi
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
22
Giáp Thân
Tiểu thử
8
23
Ất Dậu
Tiểu thử
9
24
Bính Tuất
Tiểu thử
10
25
Đinh Hợi
Tiểu thử
11
26
Mậu Tý
Ngày Dân số Thế giới
12
27
Kỷ Sửu
Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả