Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2015
Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Ất Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
11
Ất Tị
Xuân phân
31
12
Bính Ngọ
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
1
13
Đinh Mùi
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
2
14
Mậu Thân
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
3
15
Kỷ Dậu
Xuân phân
4
16
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
17
Tân Hợi
Thanh minh
6
18
Nhâm Tý
Thanh minh
7
19
Quý Sửu
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
8
20
Giáp Dần
Thanh minh
9
21
Ất Mão
Thanh minh
10
22
Bính Thìn
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
11
23
Đinh Tị
Thanh minh
12
24
Mậu Ngọ
Thanh minh
13
25
Kỷ Mùi
Thanh minh
14
26
Canh Thân
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
15
27
Tân Dậu
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
16
28
Nhâm Tuất
Thanh minh
17
29
Quý Hợi
Thanh minh
18
30
Giáp Tý
Thanh minh
19
1/3
Ất Sửu
Thanh minh
20
2
Bính Dần
Cốc vũ
21
3
Đinh Mão
Tết Hàn thực
22
4
Mậu Thìn
Ngày sinh Lê Nin (22.4.1870)
23
5
Kỷ Tị
Ngày Sách và Bản quyền Thế giới
24
6
Canh Ngọ
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
25
7
Tân Mùi
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
26
8
Nhâm Thân
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
9
Quý Dậu
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
28
10
Giáp Tuất
Giỗ tổ Hùng Vương
29
11
Ất Hợi
Cốc vũ
30
12
Bính Tý
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
13
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Lao động
2
14
Mậu Dần
Cốc vũ
3
15
Kỷ Mão
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
4
16
Canh Thìn
Cốc vũ
5
17
Tân Tị
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
18
Nhâm Ngọ
Hội Đậu (Bắc Ninh)
7
19
Quý Mùi
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
20
Giáp Thân
Lập hạ
9
21
Ất Dậu
Lập hạ
10
22
Bính Tuất
Lập hạ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả